Thời hạn nhận hồ sơ đợt gần nhất còn:
Văn bằng tốt nghiệp do Giám đốc Đại học Thái Nguyên ký và cấp, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, không ghi hình thức đào tạo "Từ xa" (theo Thông tư 27/2019/TT-BGDĐT và Thông báo tuyển sinh số 6088/TB-ĐHTN):
Dữ liệu đối chiếu chính xác từ Kế hoạch học tập toàn khóa chương trình TNU E-Learning và Thông báo tuyển sinh số 6088/TB-ĐHTN của Giám đốc Đại học Thái Nguyên:
| Đối tượng xét tuyển đầu vào | Thời gian đào tạo | Ngành CNTT (Mã: 7480201) |
Ngành Kế toán (Mã: 7340301) |
Ngành QTKD (Mã: 7340101) |
Quyền lợi miễn giảm môn học |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đã có bằng Đại học (Văn bằng 2) cùng khối ngành | 2 năm (Được học vượt) |
66 tín chỉ (Khối KT & KHTN) |
63 tín chỉ (Cùng khối KT) |
63 tín chỉ (Cùng khối KT) |
Miễn 56 – 62 tín chỉ (Miễn toàn bộ Lý luận chính trị, Tiếng Anh 1-2-3, Tin học, Pháp luật đại cương & các môn cơ sở ngành đã học) |
| 2. Đã có bằng Đại học (Văn bằng 2) khác khối ngành | 2 năm (Được học vượt) |
68 tín chỉ (Khối NN & KHXHNV) |
66 tín chỉ (Khác khối KT) |
66 tín chỉ (Khác khối KT) |
Miễn 54 – 59 tín chỉ đại cương; khối đại cương chỉ cần học 06 tín chỉ bổ trợ E-learning |
| 3. Đã có bằng Cao đẳng cùng ngành / khối ngành | 2 năm | 65 tín chỉ (CĐ cùng ngành) |
66 tín chỉ (CĐ cùng khối KT) |
66 tín chỉ (CĐ cùng khối KT) |
Miễn 56 – 59 tín chỉ đại cương và các học phần cơ sở ngành đã tích lũy ở bậc Cao đẳng |
| 4. Đã có bằng Cao đẳng khác ngành / khối ngành | 2,5 năm | 77 tín chỉ | 75 tín chỉ | 75 tín chỉ | Miễn 45 – 50 tín chỉ các học phần giáo dục đại cương |
| 5. Đã có bằng Trung cấp cùng ngành / khối ngành | 2,5 năm | 83 tín chỉ | 84 tín chỉ | 2,5 năm (Xét theo bảng điểm) |
Miễn 38 – 39 tín chỉ đại cương và cơ sở ngành tương ứng |
| 6. Tốt nghiệp THPT hoặc Trung cấp khác ngành | 4 năm | 122 tín chỉ | 122 tín chỉ | 125 tín chỉ | Đào tạo toàn khóa chuẩn từ đầu theo khung chương trình Đại học Thái Nguyên |